Các ngành của đại học kinh tế tp hcm

Trường Đại học Kinh tế TPHCM thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 cho 5850 chỉ tiêu vào 29 ngành đào tạo chuẩn và 5 ngành chương trình tài năng.

Bạn đang xem: Các ngành của đại học kinh tế tp hcm

GIỚI THIỆU CHUNG

ueh.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM Cơ sở TPHCM như sau:

Mã ngành: 7310101Các chuyên ngành:Kinh tế học ứng dụngKinh tế chính trịChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7310104Các chuyên ngành:Kinh tế đầu tưThẩm định giá và Quản trị tài sảnChỉ tiêu: 200Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340116Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340404Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7620114Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340101Các chuyên ngành:Quản trịQuản trị chất lượngQuản trị khởi nghiệpQuản trị công nghệ và đổi mới sáng tạoChỉ tiêu: 700Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340120Các chuyên ngành:Kinh doanh quốc tếNgoại thươngChỉ tiêu: 450Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510605Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340121Chỉ tiêu: 200Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340115Chỉ tiêu: 200Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340201Các chuyên ngành:Tài chính côngQuản lý thuếNgân hàngTài chínhThị trường chứng khoánĐầu tư tài chínhNgân hàng đầu tưNgân hàng quốc tếThuế trong kinh doanhQuản trị hải quan – ngoại thươngQuản trị tín dụngChỉ tiêu: 950Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340204Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Tài chính quốc tếMã ngành: 7340206Các chuyên ngành:Tài chính quốc tếQuản trị rủi ro tài chínhChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340301Các chuyên ngành:Kế toán côngKế toán doanh nghiệpChỉ tiêu: 650Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340302Các chuyên ngành:Kế toán côngKế toán doanh nghiệpChỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7810103Các chuyên ngành:Quản trị lữ hànhQuản trị du thuyềnChỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán x2)
Mã ngành: 7810201Các chuyên ngành:Quản trị khách sạnQuản trị sự kiện và dịch vụ giải tríChỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán x2)
Mã ngành: 7310108Các chuyên ngành:Toán tài chínhPhân tích rủi ro và định phí bảo hiểmChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán x2)
Mã ngành: 7310107Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán x2)
Mã ngành: 7340405Các chuyên ngành:Hệ thống thông tin kinh doanhHệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệpChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán x2)
Mã ngành: 7340122Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán x2)
Mã ngành: 7480109Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán x2)
Mã ngành: 7480103Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (Toán x2)
Mã ngành: 7220201Chỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: D01, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
Mã ngành: 7380101Chỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
Mã ngành: 7380101Chỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
Mã ngành: 7340403Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kiến trúc đô thị (Chuyên ngành Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh)Mã ngành: 7580104Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, V00
Mã ngành: 7340101_01Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng)Mã ngành: 7340101_01Chỉ tiêu: 250Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kinh doanh quốc tế (Cử nhân tài năng)Mã ngành: 7340120_01Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Marketing (Cử nhân tài năng)Mã ngành: 7340115_01Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Cử nhân tài năng)Mã ngành: 7340201_01Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kế toán (Cử nhân tài năng)Mã ngành: 7340301_01Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Kinh tế TPHCM năm 2021 bao gồm:

Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học.Khối A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh.Khối D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.Khối D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.Khối D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh.Khối V00: Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ Thuật.

Lưu ý về khối thi năng khiếu: Điểm thi môn Vẽ Mỹ Thuật được lấy từ Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội, Trường ĐH Xây dựng Hà Nội (khoa Kiến trúc), Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM.

4, Phương thức xét tuyển

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết đối tượng xét tuyển thẳng tại đây.

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh nước ngoài

Chỉ tiêu tuyển sinh: 1%

Điều kiện đăng ký xét tuyển

a) Thí sinh có quốc tịch Việt Nam, thuộc 1 trong các đối tượng sau:

Có bằng tú tài hoặc chứng chỉ quốc tế như sau:

+ Bằng tú tài quốc tế IB (International Baccalaureate) >= 26 điểm trở lên;

+ Chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level) đạt từ C đến A.

+ Chứng chỉ BTEC (Business&Technical Education Council, Hội đồng Giáo dục Thương mại và Kỹ thuật Anh) Level 3 Extended Diploma đạt từ C đến A.

Tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có 1 trong các chứng chỉ sau:

+ Chứng chỉ IELTS từ 6.0 trở lên.

+ Chứng chỉ TOEFL iBT từ 73 điểm trở lên.

+ Chứng chỉ SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) mỗi phần thi từ 500 điểm trở lên.

+ Chứng chỉ ACT (American College Testing) từ 20 điểm (thang điểm 36) trở lên

b) Thí sinh có quốc tịch khác Việt Nam và tốt nghiệp THPT nước ngoài: Xét tuyển theo quy định

Phương thức 3: Xét tuyển học sinh giỏi

Chỉ tiêu: 40 – 50%

Điều kiện xét tuyển

Học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT theo hình thức giáo dục chính quyTốt nghiệp THPT năm 2021

Quy định xét tuyển học sinh giỏi: Điểm xét tuyển là tổng điểm được quy đổi từ 04 tiêu chí sau, trong đó 01 tiêu chí bắt buộc và 03 tiêu chí không bắt buộc:

Tiêu chí bắt buộc: Điểm trung bình học lực năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (thỏa điều kiện Phương thức xét tuyển học sinh Giỏi).

Xem thêm: Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Tp. Hcm, Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

Tiêu chí không bắt buộc:

+ Học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển học sinh Giỏi) tương đương IELTS 6.0 trở lên.

+ Học sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học.

+ Học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.

Phương thức 4: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 30 – 50%

Lưu ý: Không xét học bạ với khối D96 và V00.

Điều kiện đăng ký xét học bạ:

Thí sinh có điểm trung bình tổ hợp môn (A00, A01, D01 hoặc D07) đăng ký xét tuyển từ 6.5 trở lên cho các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy và tốt nghiệp THPT.

Ví dụ cách tính điểm xét học bạ như sau:

Học sinh chọn tổ hợp xét tuyển A00: Toán, Vật lý, Hóa học để đăng ký xét tuyển phải thỏa điều kiện:

+ ĐTB tổ hợp A00 lớp 10 = <(Toán 10 + Vật lý 10 + Hóa học 10)/3> >= 6.5

+ ĐTB tổ hợp A00 lớp 11 = <(Toán 11 + Vật lý 11 + Hóa học 11)/3> >= 6.5

+ ĐTB tổ hợp A00 HK1_lớp 12 = <(Toán 12 + Vật lý 12 + Hóa học 12)/3> >= 6.5

Quy định về xét tuyển học bạ của trường Đại học Kinh tế TPHCM năm 2021 như sau:

Tiêu chí bắt buộc: Điểm trung bình tổ hợp môn đăng ký xét tuyển tính theo năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (thỏa điều kiện Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn).Tiêu chí không bắt buộc:

+ Học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn) tương đương IELTS 6.0 trở lên.

+ Học sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học.

+ Học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu

Phương thức 5: Xét điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2021Chỉ tiêu: 10%Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức Đợt 1 năm 2021 và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.Quy định về tính điểm xét tuyển thi ĐGNL: Điểm xét tuyển là tổng điểm thí sinh đạt được trong kỳ thi đánh giá năng lực (theo quy định của Đại học Quốc gia TP.HCM).

Xem thêm: Trường Đại Học Kinh Tế Luật Hồ Chí Minh, Đại Học Kinh Tế

Phương thức 6: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 20 – 30%

Điều kiện xét tuyển:

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐTTham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM

Ngành họcĐiểm chuẩn
201820192020
Kinh tế20.723.326.2
Kinh tế học ứng dụng20.7
Kinh tế nông nghiệp19
Kinh tế chính trị19
Quản trị kinh doanh21.424.1526.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27.6
Kinh doanh quốc tế22.825.127.5
Ngoại thương22.6
Kinh doanh thương mại21.724.427.1
Marketing22.424.927.5
Tài chính – Ngân hàng2023.125.8
Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh18.8
Chuyên ngành Quản trị hải quan – ngoại thương21.2
Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư18
Chuyên ngành Thị trường chứng khoán17.5
Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm18
Chuyên ngành Đầu tư tài chính19
Chuyên ngành Tài chính quốc tế21.3
Tài chính quốc tế26.7
Kế toán20.422.925.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.623.925.4
Quản trị khách sạn22.224.425.8
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí21.4
Toán kinh tế19.221.8325.2
Thống kê kinh tế19.321.8125.2
Bảo hiểm22
Hệ thống thông tin quản lý với các chuyên ngành23.2526.3
Hệ thống thông tin kinh doanh20
Thương mại điện tử21.2
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp17.5
Kỹ thuật phần mềm với các chuyên ngành:22.5125.8
Công nghệ phần mềm19
Khoa học dữ liệu24.8
Ngôn ngữ Anh24.5525.8
Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại22.5
Luật2324.9
Chuyên ngành Luật kinh doanh20.3
Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế20.5
Quản lý công17.521.624.3
Quản trị kinh doanh (Quản trị bệnh viện)1821.824.2
Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng)26

Clip Review về UEH


Chuyên mục: Kiến Thức