đại học kinh tế luật thành phố hồ chí minh

GIỚI THIỆU CHUNG

uel.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

(Chưa có thông tin chính thức về các ngành đào tạo 2021)

Dưới đây là danh sách các ngành học tuyển sinh năm 2020 của trường.

Bạn đang xem: đại học kinh tế luật thành phố hồ chí minh

Mã xét tuyển: 7310101_401Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công)Mã xét tuyển: 7310101_403Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7310106_402Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7310108_413Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7340201_404Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7340301_405Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7340302_409Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7340406_406Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7340122_411Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7340101_407Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)Mã xét tuyển: 7340101_415Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7340115_410Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7340120_408Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7380107_501Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)Mã xét tuyển: 7380107_502Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã xét tuyển: 7380101_503Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)Mã xét tuyển: 7380101_504Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kinh tế (Kinh tế học) (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7310101_401CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7310101_403CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7310106_402CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340201_404CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Tài chính – Ngân hàng dạy bằng Tiếng Anh (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340201_404CATổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính) (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340201_414CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kế toán (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340301_405CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kế toán dạy bằng Tiếng Anh (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340301_405CATổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kiểm toán (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340302_409CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340406_406CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Thương mại điện tử (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340122_411CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340101_407CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340101_407CATổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Marketing (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340115_410CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340120_408CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kinh doanh quốc tế dạy bằng tiếng Anh (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7340120_408CATổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Luật kinh tế (Luật kinh doanh) (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7380107_501CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7380107_502CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Luật (Luật dân sự) (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7380101_503CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7380101_504CTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) tăng cường tiếng Pháp (Chất lượng cao)Mã xét tuyển: 7380101_504CPTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01

2, Phương thức xét tuyển

Đại học Kinh tế Luật – ĐHQG TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: =Đối tượng xét tuyển, hồ sơ đăng ký: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.Thực hiện theo kế hoạch, quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.Tổ hợp xét tuyển trong đó có môn thi đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG quốc gia:

+ A00 (Toán – Lý – Hóa)

+ A01 (Toán – Lý – Anh)

+ D01 (Toán – Văn – Anh)

+ D07 (Toán – Hoá – Anh)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Điểm TB học bạ >= 8.0

Điều kiện và thời gian xét tuyển: Thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 1.2 Ưu tiên xét tuyển thắng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2021 (theo quy định của ĐHQGHCM)

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh thuộc các trường THPT bao gồm: Trường Tiểu học – THCS – THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm các trung tâm GDTX.

Quy định xét tuyển: Thí sinh được Hiệu trưởng/BGH trường giới thiệu là thí sinh giỏi nhất trường THPT theo các tiêu chí sau:

Học lực Giỏi và hạnh kiểm tốt 3 năm THPTCó điểm TB cộng học lực 3 năm THPT thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất trường.

Các tiêu chí xét tuyển kết hợp:

Thí sinh có giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố giải nhất, nhì, ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT)Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tếThí sinh có giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT.

Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng ngành/nhóm ngành vào 01 trường thành viên thuộc ĐHQGHCM (giới hạn 1 đơn vị).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu). Hiệu trưởng/ Ban Giám hiệu trường THPT giới thiệu 01 thí sinh thuộc nhóm 03 học sinh giỏi nhất trường THPT;Bản sao hoặc xác nhận trường THPT học bạ THPTBản sao hoặc giấy xác nhận giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng JSG cấp tỉnh/thành phốBài luận viết tay của thí sinh trình bày nguyện vọng xét tuyển vào ngànhGiấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ liên quan tới thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPTChứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có)Giấy tờ chứng minh các tiêu chí kết hợp do đơn vị xây dựng và triển khai.

Hình thức đăng ký

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Kinh tế – Luật (ĐHQG-HCM) Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

Chỉ tiêu: =tại đây), bao gồm:

Các trường THPT chuyên, năng khiếu: Học sinh thuộc 83 trường chuyên, năng khiếu được nhân hệ số 1,05 tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển.66 trường THPT bổ sung thêm theo các tiêu chí kết hợp cụ thể như sau: Phân bổ số lượng trường theo hướng ưu tiên khu vực tuyển sinh hoặc tỉnh/thành có số lượng thí sinh đăng ký, trúng tuyển nhiều vào ĐHQG-HCM giai đoạn 2018 – 2020; Trường THPT có số lượng thí sinh trúng tuyển, nhập học nhiều vào ĐHQG-HCM; Trường THPT có số lượng cựu học sinh đạt kết quả học tập cao khi học đại học tại ĐHQG-HCM.

Điều kiện đăng ký xét tuyển

Tốt nghiệp THPT năm 2021.Thuộc 1 trong 02 đối tượng: Đạt danh hiệu HSG năm lớp 10, 11 và 12 hoặc là thành viên đội tuyển trường/tỉnh thành tham dự kỳ thi HSG quốc gia (hay cuộc thi KHKT cấp quốc gia) + có học lực loại khá cả 03 năm THPT.Hạnh kiểm tốt 3 năm THPTChỉ áp dụng ưu tiên xét tuyển 01 lần duy nhất đúng năm thí sinh tốt nghiệp.

Xem thêm: Đẹp Trai Thì Mới Có Nhiều Đứa Yêu Bản Gốc, Đẹp Trai Thì Mới Có Nhiều Đứa Yêu

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nếu điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 môn thuộc THXT khối A00, A01, D01 hoặc D07 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Kinh tế – Luật TPHCM.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Bản sao học bạ THPTBài luận viết tay trình bày nguyện vọng xét tuyển vào ngànhThư giới thiệu của giáo viên trường THPT trường mà thí sinh đang theo học.

Lưu ý: Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng vào 01 đơn vị của ĐHQGHCM, không giới hạn số đơn vị. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào nguyện vọng cao nhất trong danh sách đăng ký.

Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Đào tạo, Trường Đại học Kinh tế – Luật (ĐHQG-HCM) Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 30 – 60% tổng chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh, điều kiện xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (với thí sinh thuộc KV3) >= 18 điểm.

Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: Tối đa 50%

Đăng ký dự thi: Tham khảo thông tin về kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức và đăng ký trực tuyến tại http://www.thinangluc.vnuhcm.edu.vn/

Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh dự thi và có kết quả kỳ thi kiểm tra năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021.

Lưu ý: Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng vào 01 đơn vị của ĐHQGHCM, không giới hạn số đơn vị. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào nguyện vọng cao nhất trong danh sách đăng ký.

Điều kiện xét tuyển: Dự kiến điểm thi ĐGNL >= 700 điểm

Phương thức 5: Xét kết quả học THPT và chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đối tượng xét tuyển

Học sinh Việt Nam và học sinh có quốc tịch nước ngoài (học chương trình THPT quốc tế bằng Tiếng Anh hoặc chương trình THPT trong nước) vào các chương trình Chất lượng cao, Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp, Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh.

Chỉ tiêu

Không quá 20% các chương trình Chất lượng cao; không quá 50% tổng chỉ tiêu của các chương trình Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp.

Xem thêm: Bộ Đề Thi Thử Trung Học Phổ Thông Quốc Gia 2018, Đề Thi Thpt Quốc Gia 2018

Điều kiện xét tuyển

Có điểm trung bình học tập THPT >= 7,0 (thang điểm 10) hoặc >= 2.5 (thang điểm 4) hoặc >= 8 (thang điểm 12) vàCó chứng chỉ tiếng Anh quốc tế từ tương đương IELTS 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ quốc tế ACT >= 25 điểm hoặc SAT >= 1100 điểm trở lên hoặc có chứng chỉ tiếng Pháp từ tương đương DELF B1 trở lên hoặc tham gia thi học sinh giỏi quốc gia môn tiếng Pháp (xét tuyển đối với chương trình Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)Bài luận viết tay trên giấy A3 (thí sinh quốc tế và thí sinh xét tuyển vào chương trình CLC bằng tiếng Anh phải viết bằng tiếng Anh) trình bày động cơ học tập và sự phù hợp năng lực bản thân với ngành học và trường.Bản sao học bạ 03 năm THPT (có xác nhận của trường)

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM năm 2020 như sau:

Chương trình đại trà: 303.000đ/tín chỉ (~ 9,8 triệu/năm);Chương trình chất lượng cao: 27,8 triệu/nămChương trình chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp: 27,8 triệu/nămChương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh: 46,3 triệu/nămChương trình liên kết quốc tế:Liên kết với ĐH Glocestershire (Vương quốc Anh): 275 triệu/khóa (3,5 năm) học tại Việt NamLiên kết với ĐH Birmingham City (Vương quốc Anh): 268 triệu/khóa (3,5 năm) học tại Việt Nam

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật – ĐHQG TPHCM

Ngành họcĐiểm chuẩn
201820192020
Chương trình đại trà
Kinh tế học21.523.7526.25
Kinh tế và Quản lý Công20.52325.35
Kinh tế đối ngoại23.625.727.45
Toán kinh tế gồm 2 chuyên ngành:+ Toán ứng dụng trong kinh tế;+ Quản trị và tài chính;1822.124.85
Quản trị kinh doanh22.624.9526.9
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)22.8525.55
Marketing232527.25
Kinh doanh quốc tế23.525.527.4
Thương mại điện tử22.524.6527.05
Tài chính – Ngân hàng20.523.6526.15
Kế toán21.752426.3
Kiểm toán2224.3526.7
Hệ thống thông tin quản lý21.2523.3526.45
Luật (chuyên ngành Luật dân sự)1922.2525
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)1922.2525.25
Luật kinh tế (Luật kinh doanh)21.523.726.3
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)2224.326.65
Chương trình chất lượng cao
Kinh tế học1922.925.5
Kinh tế và Quản lý Công192224.55
Kinh tế đối ngoại23.1525.227.2
Toán kinh tế23
Quản trị kinh doanh21.424.1526.5
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)20.252325.2
Marketing22.324.1526.9
Kinh doanh quốc tế2324.6527.3
Kinh doanh quốc tế (giảng dạy bằng T.A)2224.526.7
Thương mại điện tử21.223.8526.6
Tài chính – Ngân hàng2325.7
Tài chính – Ngân hàng dạy bằng tiếng Anh19.7521.6524.6
Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính)18.7522.5524.7
Kế toán20.423.0525.35
Kế toán (giảng dạy bằng tiếng Anh)19.2521.3523.5
Kiểm toán2124.1526.1
Hệ thống thông tin quản lý20.1522.8525.5
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo)25.25
Luật (Luật dân sự)1921.3523.8
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) (tăng cường tiếng Pháp)18.520.422.2
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng)21.824.36
Luật kinh tế (Luật kinh doanh)2123.5525.4
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)21.7523.3526.45
Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG TPHCM tại Bến Tre
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công)21
Tài chính – Ngân hàng21.65

Clip Review trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM


Chuyên mục: Kiến Thức