Danh sách thí sinh trúng tuyển đại học thương mại

Share:

Trường Đại học Thương mại chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021.

Bạn đang đọc: Danh sách thí sinh trúng tuyển đại học thương mại

Chi tiết thông tin mời các bạn tham khảo nội dung dưới đây:


GIỚI THIỆU CHUNG

tmu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thương mại năm 2021 như sau:

Mã đăng ký xét tuyển: TM01Chỉ tiêu:Thi THPT: 275Khác: 75Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM02Chỉ tiêu:Thi THPT: 190Khác: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM03Chỉ tiêu:Thi THPT: 115Khác: 15Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Marketing (Marketing thương mại)Mã đăng ký xét tuyển: TM04Chỉ tiêu:Thi THPT: 185Khác: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM05Chỉ tiêu:Thi THPT: 115Khác: 35Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM06Chỉ tiêu:Thi THPT: 90Khác: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM07Chỉ tiêu:Thi THPT: 140Khác: 35Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kế toán (Kế toán công)Mã đăng ký xét tuyển: TM09Chỉ tiêu:Thi THPT: 80Khác: 10Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM10Chỉ tiêu:Thi THPT: 85Khác: 15Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM11Chỉ tiêu:Thi THPT: 145Khác: 45Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM12Chỉ tiêu:Thi THPT: 85Khác: 25Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM13Chỉ tiêu:Thi THPT: 245Khác: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM14Chỉ tiêu:Thi THPT: 180Khác: 20Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)Mã đăng ký xét tuyển: TM16Chỉ tiêu:Thi THPT: 85Khác: 15Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM17Chỉ tiêu:Thi THPT: 190Khác: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM18Chỉ tiêu:Thi THPT: 185Khác: 65Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,5
Mã đăng ký xét tuyển: TM19Chỉ tiêu:Thi THPT: 135Khác: 15Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Quản trị kinh doanh (tiếng Pháp thương mại)Mã đăng ký xét tuyển: TM20Chỉ tiêu:Thi THPT: 65Khác: 10Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
Mã đăng ký xét tuyển: TM21Chỉ tiêu:Thi THPT: 90Khác: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
Mã đăng ký xét tuyển: TM22Chỉ tiêu:Thi THPT: 135Khác: 15Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã đăng ký xét tuyển: TM23Chỉ tiêu:Thi THPT: 220Khác: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp Chất lượng cao)Mã đăng ký xét tuyển: TM08Chỉ tiêu:Thi THPT: 45Khác: 5Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,0
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại Chất lượng cao)Mã đăng ký xét tuyển: TM15Chỉ tiêu:Thi THPT: 45Khác: 5Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 6,0
Ngành Quản trị khách sạn (Đào tạo theo cơ chế đặc thù)Mã đăng ký xét tuyển: TM24Chỉ tiêu:Thi THPT: 115Khác: 35Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5,5
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo theo cơ chế đặc thù)Mã đăng ký xét tuyển: TM25Chỉ tiêu:Thi THPT: 90Khác: 10Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5,5
Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin đào tạo theo cơ chế đặc thù)Mã đăng ký xét tuyển: TM26Chỉ tiêu:Thi THPT: 90Khác: 10Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07Yêu cầu: Điểm tiếng Anh ≥ 5.5

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Thương Mại năm 2021 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)Khối A01 (Toán, Lý, Anh)Khối D01 (Toán, Văn, Anh)Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Thương mại xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo Quy chế của Bộ GD&ĐT và quy định của Đại học Thương mại.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)Có điểm xét tuyển >= 18 điểm (đã tính điểm ưu tiên)Điểm từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển > 1.0 điểmNgành Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Tiếng Anh >= 6.5Các chương trình chất lượng cao: Điểm môn Tiếng Anh >= 6.0Các ngành đào tạo theo cơ chế đặc thù: Điểm môn Tiếng Anh >= 5.5

Lưu ý

Thí sinh xét tuyển các ngành có điều kiện điểm bài thi môn tiếng Anh nếu có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (còn hiệu lực đến ngày xét tuyển) hoặc giải môn tiếng Anh trong kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW (nếu có) có thể sử dụng để thay thế điều kiện điểm bài thi môn tiếng Anh (khối A01, D01, D07)Đại học Thương Mại không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ và điểm thi THPT bảo lưu để xét tuyển.

Tiêu chí phụ

Áp dụng với các thí sinh bằng điểm ở cuối danh sách xét tuyển, cụ thể như sau:

Ngành Ngôn ngữ Anh và các chương trình CLC: Ưu tiên điểm môn AnhCác ngành còn lại: Khối A00, A01, D01, D07 ưu tiên điểm môn Toán, khối D03 ưu tiên điểm môn tiếng Pháp, khối D04 ưu tiên điểm môn tiếng Trung. Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Điều kiện xét tuyển chung

Tốt nghiệp THPT năm 2021Đạt các điều kiện theo phương thức 2Đăng ký xét tuyển theo 1 trong các tổ hợp xét tuyển của trường và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường >= 18 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có)Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển hoặc các giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia / giải nhất, nhì, ba (bậc THPT) trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể như sau:
Chứng chỉ/Giải HSGĐiều kiện XTNgành xét tuyển
IELTS Academic>= 5.5Tất cả các ngành
Cambridge>= FCE
TOEFL iBT>= 60
SAT>= 1000
ACT>= 22
DELF>= DELF B2Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
TCF>= 400
HSK>= HSK4Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)
Môn ToánGiải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG (bậc THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải KK kỳ thi chọn HSG Quốc giaTất cả các ngành
Môn Lý
Môn Hóa
Môn Văn
Môn Anh
Môn Tin họcHệ thống thông tin quản lý
Môn tiếng PhápQuản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Môn tiếng TrungQuản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)

Phương thức xét tuyển kết hợp dựa trên 2 hình thức sau:

Hình thức 1: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (SAT, ACT) hoặc giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển, nếu sử dụng 1 trong các tổ hợp xét tuyển D01, D03, D04, D07, A01 phải đăng ký dự thi môn ngoại ngữ tương ứng trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Hình thức 2: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (SAT, ACT) hoặc giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải khuyến khích kỳ thi chọn HSG cấp quốc gia với kết quả học tập THPT (học bạ THPT)

Điều kiện xét tuyển hình thức 2

Điểm TB chung học tập cả năm của từng năm lớp 10, 11 và 12 >= 7.0Điểm TB chung học tập cả năm từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7.0Điểm TB cộng học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của từng năm lớp 10, 11 và 12 >= 7.5. Điểm TB cộng học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển xác định như sau:

Điểm TB cộng 3 môn = (Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3) / 3

Nguyên tắc xét tuyển

Đại học Thương mại xét tuyển dựa theo kết quả/điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế hoặc giải HSG theo mức độ ưu tiên từ cao tới thấp tới khi hết chỉ tiêu. Mức độ ưu tiên như sau:
Chứng chỉ/GiảiƯu tiên 1Ưu tiên 2Ưu tiên 3Ưu tiên 4Ưu tiên 5
HSKHSK6HSK5HSK4
TCF>=500>=450>=400
DELF>=C1B2
IELTS Academic>=7.0>=6.56.05.5
CambridgeCAEFCE
TOEFL iBT>=9480-93>=73>=60
SAT>=1500>=1400>=1200>=1000
ACT>=31>=28>=25>=22
HSG cấp QGGiải KK
HSG cấp tỉnh/TPGiải nhấtGiải nhìGiải ba

4. Đăng ký và xét tuyển

4.1 Đăng ký xét tuyển kết hợp

Thời gian đăng ký

Hình thức đăng ký

Thí sinh được đăng ký bổ sung/sửa chữa thông tin đăng ký trong suốt thời gian hệ thống mở đăng ký xét tuyển. Kết thúc thời gian đăng ký, hệ thống sẽ đóng và các thông tin thí sinh khai báo/đăng ký lần cuối cùng trên hệ thống là thông tin được Trường sử dụng để xét tuyển.Sau khi hoàn tất việc khai báo thông tin/đăng ký (lần cuối cùng), thí sinh phải in Phiếu đăng ký xét tuyển, ký xác nhận, chụp (hoặc scan) Phiếu đăng ký xét tuyển, nộp cùng hồ sơ xét tuyển theo đúng hướng dẫn.Nếu thông tin trên Phiếu đăng ký xét tuyển, hồ sơ minh chứng của thí sinh và thông tin thí sinh đã khai trên hệ thống có sai lệch, hồ sơ của thí sinh coi như không hợp lệ (không được xét tuyển).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Phiếu đăng ký xét tuyển kết hợpBản sao giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG Quốc gia hoặc học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tới ngày xét tuyển02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên hệ, số điện thoại của thí sinh02 ảnh chân dung cỡ 4x6cmBản sao hộ khẩu thường trú (với thí sinh thuộc diện ưu tiên khu vực)Chứng nhận ưu tiên đối tượng theo quy định (nếu có)Bản sao Chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021Bản sao giấy CMND/CCCDBản sao học bạ THPT (với thí sinh thuộc diện đối tượng ưu tiên khu vực, đối tượng hoặc thí sinh xét tuyển theo hình thức kết hợp 2)

Lệ phí xét tuyển kết hợp: 25.000 đồng

Nộp lệ phí xét tuyển

Thí sinh nộp lệ phí theo hình thức chuyển khoản theo thông tin như sau:

Đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Thương mạiSố TK: 21510001866884 – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Cầu Giấy

Thí sinh kiểm tra kỹ thông tin tài khoản gồm số tài khoản và tên tài khoản trước khi xác nhận chuyển khoản. Nộp biên lai (xác nhận chuyển tiền) cùng hồ sơ về trường.

Lưu ý: Bản sao là phản photo có xác nhận sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền.

Xem thêm: Sau 16 Năm, How To Lose A Guy In 10 Days Tái Xuất Với Phiên Bản Chương Trình Truyền Hình

4.2 Đăng ký xét tuyển thẳng

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, b, c, d, e Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT như sau:

Bản sao giấy chứng nhận thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế / Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia / Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.Lệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm i Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT như sau:

Bản sao học bạ THPT 3 năm02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.Bản photo hộ khẩu thường trúLệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng với các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng với thí sinh diện học sinh khuyết tật nặng bao gồm:

Bản sao học bạ THPT 3 năm02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người khuyết tật đặc biệt nặng do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.Lệ phí tuyển thẳng: 25.000 đồng/hồ sơ.

4.3 Ưu tiên xét tuyển

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển bao gồm:

Bản sao giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia THPT02 phong bì ghi họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm.Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/hồ sơ.

5. Chính sách ưu tiên

Đại học Thương mại thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Thương mại năm 2021 dự kiến như sau:

Chương trình đại trà: Từ 15.750.000 – 17.325.000 đồng/năm họcChương trình đào tạo chất lượng cao: Từ 30.450.000 – 33.495.000 đồng/năm họcChương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù: Từ 18.900.000 – 20.790.000 đồng/năm học

Mức tăng học phí tối đa không quá 10%/năm theo quy định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Thương Mại

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201820192020
Quản trị kinh doanh20,752325.8
Quản trị khách sạn2123,225.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành212325.4
Marketing (Marketing thương mại)21,552426.7
Marketing (Quản trị thương hiệu)20,7523,326.15
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng23,426.5
Kế toán doanh nghiệp20,923,226
Kế toán công19,52224.9
Kiểm toán22,325.7
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)21,223,526.3
Kinh tế quốc tế21,2523,726.3
Quản lý kinh tế20,322,225.15
Tài chính – Ngân hàng thương mại2022,125.3
Tài chính công19,52224.3
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)20,72326.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)21,0522,925.4
Luật Kinh tế19,952224.7
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)19,52224.05
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)2023,125.9
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)19,752225.25
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)20,422,525.55
Chương trình chất lượng cao
Kế toán doanh nghiệp19,520.724
Tài chính – Ngân hàng thương mại19,520.524
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn17.721.4524.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.5520.824.25
Hệ thống thông tin quản lý18.5521.624.25

FAQ

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp mà rất nhiều bạn quan tâm về đại học thương mại.

1/ Đại học Thương mại có tốt không?

“Liệu có nên học Đại học Thương mại không” chắc hẳn là câu hỏi của rất nhiều bạn phải không?

TMU là một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam trong đào tạo về lĩnh vực kinh tế – thương mại. Các ngành học chủ đào thiên về tài chính, kế toán. Theo đánh giá khách quan của mình về trường thì rất tốt. Mình cũng có một số bạn bè học tại đây và hiện tại họ đều đang có công việc ổn định và đúng chuyên ngành.

2/ Đại học Thương mại lấy bao nhiêu điểm?

Các bạn có thể tham khảo về điểm chuẩn Đại học Thương mại các năm trong phần trên nhé.

Bài viết liên quan