điểm chuẩn đại học bách khoa đà nẵng 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hòa hợp môn Điểm chuẩn chỉnh Ghi chú
17420201Công nghệ sinh họcA00, D07, B0019.5
27540101Công nghệ thực phẩmA00, D07, B0019.75
37540101CLCCông nghệ thực phđộ ẩm (Chất lượng cao)A00, D07, B0016
47510701CLCCông nghệ dầu khí cùng khai thác dầuA00, D0715
57520301Kỹ thuật hóa họcA00, D0717
67480201Công nghệ thông tinA00, A0123
77480201DTCông nghệ lên tiếng (huấn luyện và giảng dạy theo cách thức đặc thù)A00, A0120
87480201CLCCông nghệ lên tiếng (CLC - nước ngoài ngữ Nhật)A00, A01trăng tròn.6
97510202Công nghệ chế tạo máyA00, A0119
107520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0120.75
117520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)A00, A0115.5
127520103Kỹ thuật cơ khí - siêng ngành Cơ khí cồn lựcA00, A0119.75
137520103CLCKỹ thuật cơ khí - chăm ngành Cơ khí đụng lực (CLC)A00, A0115
147520122Kỹ thuật tàu thủyA00, A0115.3
157520115Kỹ thuật nhiệtA00, A0118.5
167520115CLCKỹ thuật nhiệt (CLC)A00, A0115.05
177520115Kỹ thuật điệnA00, A0119.5
187520115CLCKỹ thuật điện (CLC)A00, A0115.75
197520216Kỹ thuật tinh chỉnh và điều khiển & tự động hóa hóaA00, A0121.5
207520216CLCKỹ thuật điều khiển & auto hóa (CLC)A00, A0117.75
217520207Kỹ thuật điện tử & viễn thôngA00, A0119.25
227520207CLCKỹ thuật điện tử & viễn thông (CLC)A00, A0115.5
237580101CLCKiến trúc (CLC)V00,V01, V0118.25
247580201AKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệpA00, A0119
257580201CLCKT xây dựng – c.ngành XD dân dụng & công nghiệp (CLC)A00, A0115.05
267580201BKỹ thuật tạo - chăm ngành Tin học xây dựngA00, A0115.1
277580202Kỹ thuật gây ra dự án công trình thủyA00, A0115.05
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0116.5
297580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông vận tải (CLC)A00, A0123
307510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A0116.5
317580301Kinc tế xây dựngA00, A0118.75
327580301CLCKinc tế xây dựng (CLC)A00, A0115.05
337510601Quản lý công nghiệpA00, D0718.5
347520320Kỹ thuật môi trườngA00, D0716
357850101Quản lý tài nguyên ổn và môi trườngA00, D0715.5
367905206Chương thơm trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thôngA01, D0715.3
377905216Chương thơm trình tiên tiến và phát triển ngành Hệ thống nhúngA01, D0715.04
38PFIEVCmùi hương trình tiên tiến và phát triển ngành Hệ thống nhúngA01, D0715.23

*

DDK-Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)


Chuyên mục: Kiến Thức