điểm chuẩn đại học bách khoa hà nội 2017

2. Nhóm ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử, Công nghệ thông báo, Khoa học máy tính xách tay, Hệ thống báo cáo (*)

Kỹ thuậtĐiện

EE1

25.59

27.25

21

24.28

Kỹ thuật Điều khiển - Tự hễ hóa

EE2

25.59

27.25

23,9

26.05

Chương thơm trình tiên tiến và phát triển Điều khiển-Tự hễ hóa và Hệ thống điện

EE-E8

22.65

26.25

23

25.20

Kỹ thuật Điện tử- Viễnthông

ET1

24.9

26.25

22

24.80

Cmùi hương trình tiên tiến Điện tử- Viễn thông

ET-E4

Chưa mynhanke.mobi

25.5

21.7

24.60

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh

ET-E5

22.83

25.25

21.7

24.10

Cmùi hương trình tiên tiến Hệ thống nhúng hợp lý cùng IoT

ET-E9

Chưa tuyển chọn sinh

24.95

CNTT: Khoa học Máy tính

IT1

26.46

28.25

25

27.42

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

26.46

28.25

23.5

26.85

Chương thơm trình tiên tiến Khoa học tập tài liệu cùng Trí tuệ nhân tạo (Data Science và AI)

IT-E10

Chưa tuyển chọn sinh

27.00

Công nghệ thông báo Việt-Nhật

IT-E6

22.59

26.75

23.1

25.70

Công nghệ đọc tin Global ICT

IT-E7

22.59

26.75

24

26.00

Toán-Tin

MI1

24.09

25.75

22.3

25.20

Hệ thống thông tin quản lí lý

MI2

24.09

25.75

21.6

24.80

3.


Bạn đang xem: điểm chuẩn đại học bách khoa hà nội 2017


Xem thêm: Điểm Chuẩn Khoa Quốc Tế Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Điểm Chuẩn Khoa Quốc Tế



Xem thêm: Phim Song Chung Voi Me Chong Tap 30 Full Hd, Phim Truyền Hình Việt

Nhóm ngành Kỹ thuật Hóa học, Thực phđộ ẩm, Sinh học, Môi trường

Kỹ thuật Hóa học

CH1

23.79

25

20

22.30

Hóa học

CH2

23.25

25

20

21.10

Kỹ thuật in

CH3

23.16

21.25

20

21.10

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược

CH-E11

Chưa tuyển chọn sinh

23.10

Kỹ thuật Sinh học

BF1

23.79

25

21.1

23.40

Kỹ thuậtThực phẩm

BF2

23.79

25

21.7

24.00

Chương thơm trình tiên tiến và phát triển Kỹ thuật Thực phẩm

BF-E12

Chưa tuyển chọn sinh

23.00

Kỹ thuật Môi trường

EV1

23.79

25

20

trăng tròn.20

4. Nhóm ngành Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Nhiệt, Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật Dệt - May

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

22.98

23.75

20

21.40

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu lý tưởng với Nano)

MS-E3

23.94

22.75

20

21.60

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

22.95

24.75

20

22.30

Kỹ thuật Dệt - May

TX1

23.19

24.5

20

21.88

Vật lý kỹ thuật

PH1

22.86

23.25

20

22.10

Kỹ thuật hạt nhân

PH2

23.25

23.25

20

trăng tròn.00

5. Nhóm ngành Công nghệ dạy dỗ, Kinc tế - Quản lý, Ngôn ngữ Anh

Công nghệ giáo dục

ED2

Chưa tuyển sinh

20.60

Kinc tế công nghiệp

EM1

22.41

23

20

21.90

Quản lý công nghiệp

EM2

22.41

23

20

22.30

Quản trị kinh doanh

EM3

23.19

24.25

20.7

23.30

Kế toán

EM4

23.19

23.75

đôi mươi.5

22.60

Tài chính-Ngân hàng

EM5

23.19

23.75

20

22.50

Cmùi hương trình tiên tiến và phát triển Phân tích gớm doanh

EM-E13

Chưa tuyển sinh

22.00

Tiếng Anh khoa học kỹ thuật với Công nghệ

FL1

22.44

24.5

21

22.60

Tiếng Anh bài bản quốc tế

FL2

21.87

24.5

21

23.20


Ngành / Cmùi hương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển

2016

2017

2018

2019

Quản lý công nghiệp - Logistics và thống trị chuỗi đáp ứng - ĐH Northampton (Anh)


Chuyên mục: Kiến Thức