ĐIỂM CHUẨN KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN 2018

Share:

Trường Đại học Khoa học tập Xã hội và Nhân văn uống (ĐHQG TP..HCM) sẽ công bố điểm chuẩn ĐH 2018 xét tuyển chọn bằng điểm thi trung học phổ thông non sông.

> Đại học tập Công nghiệp Việt Trì chào làng điểm chuẩn chỉnh đại học 2018

> Đại học Văn hóa Hà Nội chào làng điểm chuẩn đại học 2018

Chi huyết mức điểm chuẩn đại học 2018 từng ngành của Đại học tập Khoa học tập Xã hội với Nhân văn uống (ĐHQG TP.HCM):

STT Mã ngành Tên ngành Tổ thích hợp môn Điểm chuẩn
1 7140101 Giáo dục đào tạo học C00 19.8
2 7140101 giáo dục và đào tạo học B00, C01, D01 17.8
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.2
4 7220201-BT Ngôn ngữ Anh D01 21.2
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01, D02 18.1
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 20.6
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 22.03
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01, D05 20.2
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01, D03, D05 19.3
10 7220208 Ngôn ngữ Italia D01, D03, D05 18.8
11 7229001 Triết học C00 19.25
12 7229001 Triết học A01, D01, D14 17.25
13 7229010 Lịch sử C00 19.1
14 7229010 Lịch sử D01, D14 18.1
15 Ngôn ngữ học Ngôn ngữ học C00 22
16 Ngôn ngữ học Ngôn ngữ học D01, D14 21
17 7229030 Văn uống học C00 22.4
18 7229030 Vnạp năng lượng học D01, D14 21.4
19 7229040 Vnạp năng lượng hoá học C00 21.5
20 7229040 Vnạp năng lượng hoá học D01, D14 đôi mươi.5
21 Quan hệ quốc tế Quan hệ quốc tế D01, D14 22.6
22 7310301 Xã hội học C00 trăng tròn.5
23 7310301 Xã hội học A00, D01, D14 19.5
24 7310302 Nhân học C00 19.75
25 7310302 Nhân học D01, D14 18.75
26 7310401 Tâm lý học C00 23.2
27 7310401 Tâm lý học B00, D01, D14 22.2
28 7310501 Địa lý học C00 21.25
29 7310501 Địa lý học A01, D01, D15 trăng tròn.25
30 7310608 Đông phương thơm học D01, D04, D14 21.6
31 7310613 Nhật Bản học D01, D06, D14 22.6
32 7310613-BT nước Nhật học D01, D06, D14 trăng tròn.6
33 7310614 Nước Hàn học D01, D14 22.25
34 7320101 Báo chí C00 24.6
35 7320101 Báo chí D01, D14 22.6
36 7320101-BT Báo chí C00 22.6
37 7320101-BT Báo chí D01, D14 trăng tròn.6
38 7320201 Thông tin - tlỗi viện C00 17
39 7320201 tin tức - thư viện A01, D01, D14 16.5
40 7320303 Lưu trữ học C00 trăng tròn.25
41 7320303 Lưu trữ học D01, D14 19.25
42 7580112 Đô thị học D01 17
43 7580112-BT Đô thị học A00,A01,D14 16.5
44 7760101 Công tác xóm hội C00 20
45 7760101 Công tác xã hội D01, D14 19
46 7810101 Du lịch C00 24.9
47 7810101-BT Du lịch D01, D14 22.9

Kênh Tuyển Sinh tổng hợp

Bài viết liên quan