Điểm Chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh

Share:

mynhanke.mobi cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các ngôi trường nkhô cứng duy nhất, không thiếu độc nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học tập Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

**Lưu ý: Điểm này đang bao gồm điểm chuẩn chỉnh và điểm ưu tiên (ví như có).

Tđê mê khảo không hề thiếu lên tiếng trường mã ngành của Trường Đại học tập Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh để lấy đọc tin chuẩn xác điền vào hồ sơ ĐK vào ngôi trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Công nghệ Thành phố TP HCM như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT

Học bạ

Kết quả thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Dược học

18

24

22

22

24

Công nghệ thực phẩm

16

20

16

18

18

Kỹ thuật môi trường

16

20

16

18

18

Công nghệ sinh học

16

20

16

18

18

Trúc y

16

22

17

18

18

Kỹ thuật y sinh

16

22

16

19

18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

16

20

16

19

18

Kỹ thuật điện

16

20

16

18

18

Kỹ thuật cơ điện tử

16

21

16

18

18

Kỹ thuật cơ khí

16

21

16

18

18

Kỹ thuật điều khiển và tinh chỉnh & tự động hóa hóa

16

21

16

18

18

Công nghệ nghệ thuật ô tô

16

23

17

18

18

Công nghệ thông tin

17

23

18

18

18

An toàn thông tin

16

21

16

19

18

Hệ thống báo cáo quản ngại lý

16

20

16

20

18

Kỹ thuật xây dựng

16

20

16

18

18

Kỹ thuật xây dừng công trình giao thông

16

20

16

18

18

Quản lý xây dựng

16

22

16

18

18

Kinh tế xây dựng

16

20

16

19

18

Công nghệ dệt, may

16

21

16

18

18

Logistics với cai quản chuỗi cung ứng

-

-

17

18

18

Kế toán

16

21

16

18

18

Tài chính - Ngân hàng

16

20

16

18

18

Tâm lý học

16

21

18

18

18

Marketing

20

24

19

18

18

Quản trị kinh doanh

17

23

17

18

18

Kinh donước anh tế

19

23

20

20

18

Quản trị các dịch vụ du ngoạn & lữ hành

16

22

18

18

18

Quản trị khách hàng sạn

17

23

18

18

18

Quản trị quán ăn và hình thức dịch vụ ăn uống

16

22

18

18

18

Luật kinh tế

16

22

16

18

18

Kiến trúc

16

22

16

20

18

Thiết kế nội thất

16

20

16

18

18

Thiết kế thời trang

16

20

16

20

18

Thiết kế thứ họa

16

21

16

18

18

Truyền thông nhiều pmùi hương tiện

16

21

17

18

18

Đông phương thơm học

16

22

17

18

18

Ngôn ngữ Anh

16

18

17

18

18

Ngôn ngữ Nhật

16

18

17

18

18

Ngôn ngữ Hàn Quốc

-

23

17

18

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

-

-

16

18

18

đất nước hình chữ S học

-

23

16

18

18

Kinh doanh thương thơm mại

18

18

Thương mại điện tử

19

18

Luật

18

18

Tìm hiểu các ngôi trường ĐH khu vực Miền Nam nhằm mau chóng gồm đưa ra quyết định lựa chọn trường như thế nào mang lại giấc mơ của người tiêu dùng.


*

*

*
*
*
*
*
*
*

Bài viết liên quan