MÃ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

Share:

I. Giới thiệu chung

uneti.edu.vn

II. Thông tin tuyển sinh năm 2021

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Đào tạo tại cơ sở Hà Nội

Ngành Ngôn ngữ AnhMã xét tuyển: 7220201Tổ hợp xét tuyển: A01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 260
Ngành Quản trị kinh doanhMã xét tuyển: 7340101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 470
Ngành Kinh doanh thương mạiMã xét tuyển: 7340121Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
Ngành Tài chính – Ngân hàngMã xét tuyển: 7340201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 475
Ngành Kế toánMã xét tuyển: 7340301Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 660
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã xét tuyển: 7480102Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tínhMã xét tuyển: 7480108Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 125
Ngành Công nghệ thông tinMã xét tuyển: 7480201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã xét tuyển: 7510201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã xét tuyển: 7510203Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã xét tuyển: 7510301Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngMã xét tuyển: 7510302Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 175
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã xét tuyển: 7510303Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
Ngành Công nghệ sợi, dệtMã xét tuyển: 7540202Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
Ngành Công nghệ dệt, mayMã xét tuyển: 7540204Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 128
Ngành Công nghệ thực phẩmMã xét tuyển: 7540101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 95
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã xét tuyển: 7810103Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 195

1.2 Đào tạo tại cơ sở Nam Định

Ngành Công nghệ sợi, dệtMã xét tuyển: 7540202DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 16
Ngành Công nghệ dệt, mayMã xét tuyển: 7540204DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã xét tuyển: 7480102DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
Ngành Công nghệ thông tinMã xét tuyển: 7480201DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 116
Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tínhMã xét tuyển: 7480108Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 53
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã xét tuyển: 7510303DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã xét tuyển: 7510301DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 47
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngMã xét tuyển: 7510302DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 75
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã xét tuyển: 7510201DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
Ngành Kế toánMã xét tuyển: 7340301DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 274
Ngành Quản trị kinh doanhMã xét tuyển: 7340101DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 195
Ngành Tài chính – Ngân hàngMã xét tuyển: 73402011DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 204
Ngành Kinh doanh thương mạiMã xét tuyển: 7340121DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã xét tuyển: 7510203DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 32
Ngành Ngôn ngữ AnhMã xét tuyển: 7220201DKDTổ hợp xét tuyển: A01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 113
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã xét tuyển: 7810103DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 113
Ngành Công nghệ thực phẩmMã xét tuyển: 7540101DKDTổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01Chỉ tiêu tuyển sinh: 41

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp năm 2021 như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2021

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyểnCó điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường theo từng ngành.Điểm môn tiếng Anh >= 5.0 với thí sinh xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh.

Bạn đang đọc: Mã trường đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyểnCó hạnh kiểm các học kỳ đăng ký xét tuyển đạt khá trở lên.Điểm trung bình môn tiếng Anh học kỳ 1 lớp 12 >= 6.5 với thí sinh xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh.

Cách tính điểm xét học bạ: Xét điểm tổng kết học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và điểm tổng kết học kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo từng ngành. Cụ thể như sau:

*Điểm xét học bạ = Điểm trung bình 03 môn HK1 lớp 11 + Điểm trung bình 03 môn HK2 lớp 11 + Điểm trung bình 03 môn HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp (download)Bản photo có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiBản photo có công chứng học bạ THPTBản photo công chứng giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânPhong bì dán tem có ghi địa chỉ để gửi giấy báo trúng tuyển (nếu đỗ)Các loại giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Các mốc thời gian xét học bạ dự kiến như sau:

Đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm:

Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế; thí sinh đạt giải KK trở lên kỳ thi HSG, các môn thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia; Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành học)Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 4.0 hoặc TOEFL iBT 45 điểm hoặc TOEFL ITP 450 điểm hoặc A2 Key (KET) Cambridge English hoặc có một trong các chứng chỉ tin học quốc tế như IC3, ICDL, MOS…

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bao gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệpBản photo công chứng học bạ THPTBản photo có công chứng chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânBản photo có công chứng giấy chứng nhận đạt giải các cuộc thi hoặc chứng chỉ quốc tế

3. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Cơ sở tại Hà Nội

Phòng 109 nhà HA3, khu giảng đường Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp; Ngõ 454, Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.Nơi giải quyết thủ tục sinh viên – Tầng 1 nhà HA8, khu giảng đường Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp; Số 218 Đường Lĩnh Nam, Q.Hoàng Mai, TP Hà Nội.

Xem thêm: Hà Nội Cho Học Sinh Nghỉ Thêm 1 Tuần Để Phòng Dịch, Học Sinh Hà Nội Nghỉ Thêm Một Tuần

Cơ sở Nam Định

Nơi giải quyết thủ tục sinh viên – Tầng 1 nhà NA2, Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp; Số 353, Trần Hưng Đạo, TP. Nam Định.

III. Học phí

Học phí dự kiến trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2021 như sau:

Các ngành học chương trình đại học chính quy: 17 triệu đồng/năm học

Hàng năm lộ trình tăng học phí không quá 10%.

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Công nghệ thông tin18.518.519.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1818.2518.5
Công nghệ dệt, may18.517.518
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17.7517.518.5
Quản trị kinh doanh16.7516.7517.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử15.751618.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu15.516.517.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí17.251617
Kế toán16.515.517
Kinh doanh thương mại16.516.7517
Công nghệ thực phẩm16.515.516
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông16.2515.516.5
Ngôn ngữ Anh15.516
Tài chính – Ngân hàng15.751516
Công nghệ sợi, dệt151515
Cơ sở Nam Định
Công nghệ dệt, may16
Công nghệ thông tin16.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.5
Quản trị kinh doanh17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu16
Công nghệ thực phẩm15.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông16
Kinh doanh thương mại16.5
Kế toán16
Công nghệ sợi, dệt15
Ngôn ngữ Anh15
Tài chính – Ngân hàng15

Bài viết liên quan